| Lĩnh vực | Phòng cháy, chữa cháy |
| Cơ quan thực hiện | Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH |
| Thời hạn giải quyết | 10 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với công trình thuộc dự án không phân biệt nguồn vốn đầu tư đáp ứng tiêu chí phân loại dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A theo quy định của pháp luật về đầu tư công; 06 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với phương tiện giao thông và các công trình còn lại |
| Lệ phí | Căn cứ Thông tư số 70/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy. |
| Đối tượng thực hiện | Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ phương tiện, cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư xây dựng công trình, sản xuất, lắp ráp, đóng mới, hoán cải phương tiện giao thông. |
| Kết quả thực hiện | - Trường hợp đủ điều kiện giải quyết: Văn bản thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy (Mẫu số PC12 ban hành kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ- CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ). - Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: Văn bản trả lời nêu rõ lý do. |
| Căn cứ pháp lý | + Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2024;
+ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ;
+ Thông tư số 70/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
+ Quyết định số 4118/QĐ-BCA-C07 ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Công an công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an. |