| A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
| 1. Lĩnh vực quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 1 | 3.000393 | Cấp Giấy phép trang bị, giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ để triển lãm, trưng bày hoặc làm đạo cụ trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 2 | 3.000394 | Cấp Giấy phép trang bị vũ khí quân dụng | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 3 | 3.000396 | Cấp lại Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 4 | 3.000397 | Cấp Giấy phép trang bị vũ khí thể thao | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 5 | 3.000398 | Cấp Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 6 | 3.000399 | Cấp lại Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 7 | 3.000409 | Cấp Giấy phép sửa chữa vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 8 | 1.013426 | Điều chỉnh Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 9 | 1.013428 | Điều chỉnh Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 10 | 1.013435 | Cấp lại Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 11 | 1.013437 | Cấp Giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 12 | 1.013438 | Thu hồi vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ và giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 13 | 1.013439 | Đề nghị làm mất tính năng, tác dụng và xác nhận tình trạng vũ khí, công cụ hỗ trợ đã mất tính năng, tác dụng được sử dụng để triển lãm, trưng bày hoặc làm đạo cụ trong hoạt động văn hoá, nghệ thuật | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 14 | 1.013440 | Đề nghị xác nhận tình trạng vũ khí, công cụ hỗ trợ đã mất tính năng, tác dụng được sử dụng để triển lãm, trưng bày hoặc làm đạo cụ trong hoạt động văn hoá, nghệ thuật | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 15 | 1.013432 | Cấp giấy phép trang bị công cụ hỗ trợ | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 16 | 3.000395 | Cấp giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 17 | 1.013434 | Cấp giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 18 | 3.000390 | Thông báo đăng ký khai báo công cụ hỗ trợ | Phòng PC06 | Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
| 2. Lĩnh vực Quản lý, sử dụng pháo |
| 1 | 1.014980 | Đề nghị huấn luyện kỹ thuật an toàn trong sản xuất, quản lý, bảo quản, sử dụng pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo | Phòng PC06 | Quản lý, sử dụng pháo |
| 2 | 1.014981 | Đề nghị cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong sản xuất, quản lý, bảo quản, sử dụng pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo | Phòng PC06 | Quản lý, sử dụng pháo |
| 3 | 1.014982 | Đề nghị tự huấn luyện kỹ thuật an toàn trong sản xuất, quản lý, bảo quản, sử dụng pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo | Phòng PC06 | Quản lý, sử dụng pháo |
| 4 | 1.014983 | Đề nghị kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong sản xuất, quản lý, bảo quản, sử dụng pháo hoa, pháo hoa nổ, thuốc pháo | Phòng PC06 | Quản lý, sử dụng pháo |
| 5 | 1.014984 | Thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ | Phòng PC06 | Quản lý, sử dụng pháo |
| 3. Lĩnh vực quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự |
| 1 | 2.001478 | Thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện | Phòng PC06 | Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự |
| 2 | 2.001402 | Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện | Phòng PC06 | Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự |
| Lĩnh vực quản lý con dấu |
| 1 | 2.001428 | Thủ tục đăng ký mẫu con dấu mới | Phòng PC06 | Quản lý con dấu |
| 2 | 2.001410 | Thủ tục đăng ký lại mẫu con dấu | Phòng PC06 | Quản lý con dấu |
| B. Thủ tục hành chính cấp xã |
| 1. Lĩnh vực quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự |
| 1 | 3.000243 | Thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện | Công an cấp xã | Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự |
| 2 | 3.000244 | Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện | Công an cấp xã | Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự |